Gói cước Mobile VNN

GÓI CƯỚC MOBILE VNN

* Đối tượng sử dụng: Dịch vụ Mobile VNN cung cấp cho khách hàng sử dụng đồng thời dịch vụ MegaVNN, FiberVNN và dịch vụ Mobile Broadband (MB) trả sau 

* Kết cấu gói cước: Giá cước MB trong gói Mobile VNN + Cước Mega VNN hoặc Fiber VNN

* Bảng cước dịch vụ MB trong gói Mobile VNN:

 

 Mức cước (chưa bao gồm VAT)

 Gói cước

 MobileBasic

 MobileFamily

 MobilePro

 Đối tượng sử dụng

 MegaBasic + MB

MegaEasy, MegaFamily 
+ MB 

 MegaMaxi, MegaPro,
FiberVNN + MB

 Cước thuê bao tháng (đồng/TB/tháng)

 18.000

 18.000

 18.000

 Số Mbyte miễn phí trong gói (MB/TB/tháng)

 350 MB

 400 MB

450 MB 

 Cước dung lượng vượt gói

 54 đồng/MB (0,527 đồng/10Kb)

 Số lượng thuê bao MB tối đa trong gói

 5

 10

 không giới hạn

 Cước hòa mạng thuê bao MB thứ nhất

 miễn phí

 Cước hòa mạng thuê bao MB thứ 2,3

 giảm 50% so với cước hòa mạng thuê bao MB trả sau

 Cước hòa mạng từ thuê bao MB thứ 4

 giảm 70% so với cước hòa mạng thuê bao MB trả sau

* Cước hòa mạng thuê bao MB trả sau (đã bao gồm VAT): 15.000 đồng/thuê bao/lần

* Thời gian tham gia gói cước Mobile VNN: tối thiểu 3 tháng

* Trường hợp đăng ký hoặc hủy dịch vụ MegaVNN hoặc Mobile Broadband không tròn tháng, cước thuê bao của tháng đăng ký hoặc hủy được tính như sau:

          + Đối với thuê bao MegaVNN: cước thuê bao tháng = cước thuê bao MegaVNN gói tương ứng/30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng

          + Đối với thuê bao MB:
                     Cước thuê bao tháng = cước thuê bao tháng thuê bao MB trong gói Mobile VNN/30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng
                     Số Mbyte của dịch vụ MB miễn phí trong tháng = số Mbyte miễn phí của dịch vụ MB trong gói Mobile VNN/30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng

* Trường hợp hủy dịch vụ MegaVNN trong gói Mobile VNN thì gói dịch vụ MB đi kèm cũng bị hủy

* Trường hợp chuyển đổi giữa các gói MegaVNN thì gói Moblie VNN và lưu lượng miễn phí của dịch vụ MB đi kèm sẽ được điều chỉnh tương ứng. Việc điều chỉnh sẽ có hiệu lực kể từ tháng tiếp theo