Cước dịch vụ Vinaphone 3G
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VINAPHONE 3G

Dịch vụ Mobile Internet

Tên gói cước

Giá cước

Dung lượng miễn phí

Cước vượt gói

GÓI M0 15 đồng/10KB
GÓI M10 10.000 đồng/30 ngày

25Mb

10đồng/10KB
GÓI M25 25.000 đồng/30 ngày

100Mb

10đồng/10KB
GÓI M50 50.000 đồng/30 ngày

300Mb

10đồng/10KB
GÓI M135 135.000 đồng/30 ngày

1Gb

10đồng/10KB
GÓI U1 12.000 đồng/1 ngày

250Mb

10đồng/10KB
GÓI U7 80.000 đồng/7 ngày

1Gb

10đồng/10KB
GÓI U30 200.000đồng/30 ngày

3Gb

10đồng/10KB

Dịch vụ Mobile TV

Tên gói cước

Giá cước

Số kênh

Các kênh

Gói TV1  3.000 đồng/ 1 ngày

15

VTV1, VTV3, HTV, HTV7, HTV9, O2TV,…
Gói TV7  15.000 đồng/7 ngày

15

VTV1, VTV3, HTV, HTV7, HTV9, O2TV,…
Gói PayTV 10.000 đồng/30 ngày

01

Cartoon Network, CNN,…
Gói TV 50.000/30 ngày

15

VTV1, VTV3, HTV, HTV7, HTV9, O2TV,…

Dịch vụ Video Call

Giờ bận/giờ rỗi

Thuê bao trả sau

Tất cả các thuê bao trả trước

Cước gọi giờ bận 1.500 đ/phút(150 đ/06 giây đầu và 25 đ/01 giây tiếp theo)

2.000 đ/phút(200 đ/06 giây đầu và

33,3 đ/01 giây tiếp theo)
Cước gọi giờ rỗi 750 đ/phút(75 đ/06 giây đầu và 12,5 đ/01 giây tiếp theo)

1.000 đ/phút(100 đ/06 giây đầu và

16,7 đ/01 giây tiếp theo)

 

Dịch vụ Mobile Broadband

Thuê bao trả sau

STT

Tên gói

Lưu lượng bao gồm

Mức cước

Cước thuê bao

Cước data vượt gói

 1  Cước hòa mạng 15.000 đồng  

 

2 Cước thuê bao gói
  Gói MB0 1 Gb 50.000 đồng/tháng 65 đ/Mb
  Gói MB1 3 Gb 135.000 đồng/tháng 65 đ/Mb
  Gói MB2 6 Gb 250.000 đồng/tháng 65 đ/Mb
3 Cước nhắn tin Áp dụng mức cước nhắn tin của thuê bao trả sau VinaPhone

Thuê bao trả trước

-  Dịch vụ data: 65 đồng/Mb (0,634 đồng/10KB), tính theo block 10 Kbyte

-  Dịch vụ SMS: Áp dụng cước nhắn tin của thuê bao Vinacard

Thời hạn các mệnh giá thẻ

Mệnh giá (đồng)

Thời hạn sử dụng (ngày)

Thời hạn nhận SMS (ngày)

10,000

02

01

20,000

04

02

30,000

07

02

50,000

12

10

100,000

30

10

200,000

70

10

300,000

115

10

500,000

215

10