Cước dịch vụ Internet FTTH
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET THÔNG QUA MẠNG TRUY NHẬP QUANG FTTx (DỊCH VỤ INTERNET FTTH) (Áp dụng từ ngày 01/6/2010)

I. CƯỚC ĐẤU NỐI, HÒA MẠNG: (đồng/thuê bao/lần)

Stt

Nội dung

Mức cước

1 Đấu nối, hòa mạng cho thuê bao mới

3.000.000

 

2 Chuyển từ thuê bao MegaVNN sang

2.000.000

 

3 Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tốc độ cao

Miễn cước

 

4 Chuyển đổi từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp

Miễn cước

 

5 Dịch chuyển cùng địa chỉ

Miễn cước

 

6 Dịch chuyển khác địa chỉ

1.500.000

 

7 Khôi phục dịch vụ

Miễn cước

 

8 Chuyển quyền sử dụng

Miễn cước

 

II. CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ:  

Tên gói cước

F1

F2

F3

F4

F5

F6

1 Tốc độ truy cập

 

 

 

 

 

 

1.1 Tốc độ tối đa (download/upload)

100Mbps/ 100 Mbps

100Mbps/ 100 Mbps

100Mbps/ 100 Mbps

100Mbps/ 100 Mbps

100Mbps/ 100 Mbps

100Mbps/ 100 Mbps

1.2 Tốc độ tối thiểu (download/upload)

512Kbps/ 512Kbps

640Kbps/ 640Kbps

768Kbps/ 768Kbps

1024Kbps/ 1024Kbps

512Kbps/ 512Kbps

2048Kbps/ 2048Kbps

Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

Địa chỉ Email được cung cấp kèm theo

1

1

1

1

1

1

CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ HÀNG THÁNG
 1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
1.1 Cước thuê bao tháng (đồng/tháng)

660.000

880.000

 

Không áp dụng

 

1.2 Cước theo lưu lượng gửi/nhận (đồng/Mbyte)

66

88

1.3 Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng, đồng/tháng) 2.750.000 3.520.000
 2. Phương thức 2: sử dụng dịch vụ trọn gói (đồng /tháng)

1.980.000

2.420.000

3.300.000

6.600.000

13.200.000

17.600.000

CƯỚC SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ IP TĨNH(đồng/tháng)
Hình thức 1: 01 địa chỉ IP tĩnh

500.000 đồng

Hình thức 2: 06 địa chỉ IP tĩnh

1.000.000 đồng